noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh cãi, cuộc tranh cãi. An act of wrangling. Ví dụ : "Wrangle and bloodshed followed thence." Từ đó, tranh cãi và đổ máu đã xảy ra. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi vã, tranh cãi gay gắt. An angry dispute. Ví dụ : "The siblings' constant wrangles over the television remote annoyed their parents. " Những trận cãi vã liên tục của mấy anh chị em về cái điều khiển ti vi làm bố mẹ họ phát bực. communication attitude politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi ỏm tỏi. To bicker, or quarrel angrily and noisily. Ví dụ : "The siblings always wrangles over who gets to use the tablet first. " Anh chị em lúc nào cũng cãi nhau ỏm tỏi xem ai được dùng máy tính bảng trước. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, trông nom, chăn dắt. To herd (horses or other livestock); to supervise, manage (people). Ví dụ : "The teacher patiently wrangles the noisy children back into their seats after recess. " Sau giờ ra chơi, cô giáo kiên nhẫn quản lý đám trẻ ồn ào trở về chỗ ngồi. animal business job agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính líu vào, lôi vào, làm vướng vào. To involve in a quarrel or dispute; to embroil. Ví dụ : "The manager's poor communication often wrangles the team into unnecessary arguments. " Việc giao tiếp kém của người quản lý thường xuyên lôi kéo cả nhóm vào những cuộc tranh cãi không đáng có. communication politics society law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc