verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, ao ước. To long, have a strong desire (for something). Ví dụ : "All I yearn for is a simple life." Tất cả những gì tôi khao khát là một cuộc sống giản dị. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong nhớ, thương nhớ, hoài niệm. To long for something in the past with melancholy, nostalgically. Ví dụ : "She yearns for the days when her children were small and the house was filled with their laughter. " Cô ấy thương nhớ những ngày bọn trẻ còn bé và ngôi nhà tràn ngập tiếng cười của chúng. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, thương nhớ. To have strong feelings of love, sympathy, affection, etc. (toward someone). Ví dụ : "The young student yearned for a good grade on the upcoming history test. " Cậu sinh viên trẻ khao khát đạt được điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử sắp tới. emotion mind human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, thương xót, than khóc. To be pained or distressed; to grieve; to mourn. Ví dụ : "The student yearned for a better grade in the difficult math class. " Cậu học sinh đau khổ vì mong muốn có điểm tốt hơn trong lớp toán khó nhằn đó. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, buồn phiền, xót xa. To pain; to grieve; to vex. Ví dụ : "The student yearned for a better understanding of the difficult math concept. " Cậu học sinh đó xót xa mong mỏi hiểu rõ hơn về khái niệm toán học khó nhằn kia. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, kết tủa. To curdle, as milk. Ví dụ : "The milk in the refrigerator has yearned, so it's not safe to drink. " Sữa trong tủ lạnh đã bị đông lại/kết tủa rồi, nên uống không an toàn đâu. food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc