verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, ước ao. To long, have a strong desire (for something). Ví dụ : "All I yearn for is a simple life." Tất cả những gì tôi khao khát chỉ là một cuộc sống giản dị. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, nhớ nhung, luyến tiếc. To long for something in the past with melancholy, nostalgically. Ví dụ : "After moving to the city, she yearned for the quiet simplicity of her childhood farm. " Sau khi chuyển lên thành phố, cô ấy da diết nhớ về sự yên bình và giản dị của trang trại tuổi thơ. emotion mind soul time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong mỏi, khao khát, thương nhớ. To have strong feelings of love, sympathy, affection, etc. (toward someone). Ví dụ : "After moving away, she yearned for her family and friends back home. " Sau khi chuyển đi xa, cô ấy thương nhớ gia đình và bạn bè ở quê nhà da diết. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, thương tiếc, than khóc. To be pained or distressed; to grieve; to mourn. Ví dụ : "After her dog ran away, she yearned for his playful barks and wet nose. " Sau khi con chó của cô ấy chạy mất, cô ấy đau lòng thương nhớ tiếng sủa tinh nghịch và cái mũi ướt của nó. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, buồn phiền, xót xa. To pain; to grieve; to vex. Ví dụ : "The student yearned for a better grade on the upcoming test, feeling frustrated and vexed by the difficulty of the subject. " Cậu học sinh đau khổ và buồn phiền vì mong muốn có điểm cao hơn trong bài kiểm tra sắp tới, cảm thấy bực bội và xót xa vì môn học quá khó. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, Sữa bị vón cục. To curdle, as milk. Ví dụ : "The old milk, left out in the hot sun, yearned and had to be thrown away. " Sữa cũ để ngoài trời nắng nóng đã bị đông lại, vón cục hết cả, phải đổ đi. food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc