noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bấm còi, kẻ bấm còi. One who honks. Ví dụ : "The frustrated driver behind me was a real honker, laying on his horn at the slightest delay. " Người lái xe bực bội phía sau tôi đúng là một kẻ chuyên bấm còi, cứ có chút chậm trễ nào là lại bóp còi inh ỏi. person sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi to, cái mũi to. A large nose. Ví dụ : "My little brother has quite a honker, just like our grandpa! " Em trai tôi có cái mũi to y như ông nội! appearance body anatomy part organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỗng trời. A wild goose. Ví dụ : "We watched a flock of geese fly south for the winter, and one particularly large honker led the way. " Chúng tôi nhìn một đàn ngỗng trời bay về phương nam tránh rét, và một con ngỗng trời đặc biệt to lớn dẫn đầu cả đàn. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. (chiefly in the plural) A woman's breast. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sộ, cái gì đó rất lớn. Anything impressively large; a whopper. Ví dụ : "I caught a real honker of a fish." Tôi đã bắt được một con cá to đồ sộ, đúng là một con cá khổng lồ. thing amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắm to, tiếng xì hơi lớn. A loud burst of flatulence. Ví dụ : "After eating the beans, Robert let out a real honker that echoed through the office. " Sau khi ăn đậu xong, Robert đánh một tiếng rắm to vang vọng cả văn phòng. body physiology sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thoại. The telephone. Ví dụ : "My mom used the honker to call her friend at the grocery store. " Mẹ tôi dùng điện thoại để gọi cho bạn của mẹ ở cửa hàng tạp hóa. technology electronics communication device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc