Hình nền cho scotch
BeDict Logo

scotch

/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Định nghĩa

noun

Vết xước, vết cắt.

Ví dụ :

Thằng bé bị một vết xước nhỏ trên đầu gối khi chơi đá bóng.
noun

Rượu whisky Scotland.

A glass of Scotch.

Ví dụ :

"Gimme a Scotch."
Cho tôi một ly rượu whisky Scotland đi.
adjective

Thuộc về Scotland, mang đặc tính Scotland, có nguồn gốc từ Scotland.

Of or from Scotland; Scottish.

Ví dụ :

"My grandmother, a proud scotch woman, told me stories of growing up in Edinburgh. "
Bà tôi, một người phụ nữ Scotland đầy tự hào, kể cho tôi nghe những câu chuyện về thời thơ ấu ở Edinburgh.