noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết xước, vết cắt. A surface cut or abrasion. Ví dụ : "The boy got a small scotch on his knee while playing soccer. " Thằng bé bị một vết xước nhỏ trên đầu gối khi chơi đá bóng. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, đường kẻ. A line drawn on the ground, as one used in playing hopscotch. Ví dụ : "Before starting her hopscotch game, Lily carefully drew a scotch in the dirt with a stick. " Trước khi bắt đầu chơi nhảy lò cò, Lily cẩn thận dùng que vẽ một vạch trên đất. game mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, cái nêm, vật chèn. A block for a wheel or other round object; a chock, wedge, prop, or other support, to prevent slipping. Ví dụ : "a scotch for a wheel or a log on inclined ground" Một cái nêm để chèn bánh xe hoặc khúc gỗ trên mặt đất dốc. technical machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, rạch, làm xước. To cut or score; to wound superficially. Ví dụ : "The angry student used his key to scotch the paint of the principal's car. " Tức giận, cậu học sinh dùng chìa khóa để rạch sơn xe của thầy hiệu trưởng. action body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, phá hỏng, làm thất bại. To prevent (something) from being successful. Ví dụ : "The rain scotched his plans of going to the beach." Cơn mưa đã phá hỏng kế hoạch đi biển của anh ấy. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, bác bỏ. To debunk or discredit an idea or rumor. Ví dụ : "The prime minister scotched rumors of his resignation." Thủ tướng đã dập tắt tin đồn về việc ông từ chức. communication media statement politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, chèn bánh, kê bánh. To block a wheel or other round object. Ví dụ : "The workers stopped the rig on an incline and scotched the wheels." Công nhân dừng xe tải trên dốc và chèn bánh lại. vehicle machine action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo, gọt, vạt. To dress (stone) with a pick or pointed instrument. Ví dụ : "The stonemason carefully scotched the rough edges of the large stone before fitting it into the wall. " Người thợ nề cẩn thận đẽo những cạnh thô của phiến đá lớn trước khi lắp nó vào tường. technical building architecture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh tơi sợi. To beat yarn in order to break up slugs and align the threads. Ví dụ : "Yarn is scotched immediately after it has been dried and while it is still warm. http//www.google.com/patents?id=DXdGAAAAEBAJ&pg=PP3&vq=scotched&dq=scotching" Sợi được đánh tơi ngay sau khi sấy khô và khi còn ấm. work industry agriculture technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, bao phủ. To clothe or cover up. Ví dụ : "To keep the children warm, she scotched their thin coats with thick scarves. " Để giữ ấm cho bọn trẻ, cô ấy che đậy những chiếc áo khoác mỏng manh của chúng bằng những chiếc khăn quàng cổ dày cộm. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Scotland, dân Scotland. (as a plural noun, the Scotch) The people of Scotland. Ví dụ : "The Scotch are a hardy bunch." Người Scotland là một dân tộc kiên cường. nation group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu whisky Scotland, rượu Scotch. Whisky distilled in Scotland, especially from malted barley. Ví dụ : "Paul has drunk a lot of Scotch." Paul đã uống rất nhiều rượu Scotch rồi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu whisky Scotland. Any variety of Scotch. Ví dụ : "My favorite Scotches are Glenlivet and Laphroaig." Hai loại rượu whisky Scotland mà tôi thích nhất là Glenlivet và Laphroaig. drink nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu whisky Scotland. A glass of Scotch. Ví dụ : "Gimme a Scotch." Cho tôi một ly rượu whisky Scotland đi. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về Scotland, mang đặc tính Scotland, có nguồn gốc từ Scotland. Of or from Scotland; Scottish. Ví dụ : "My grandmother, a proud scotch woman, told me stories of growing up in Edinburgh. " Bà tôi, một người phụ nữ Scotland đầy tự hào, kể cho tôi nghe những câu chuyện về thời thơ ấu ở Edinburgh. nation culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng dính. Scotch tape Ví dụ : "My sister used scotch tape to quickly repair the ripped cover of her textbook. " Chị tôi dùng băng dính để sửa nhanh cái bìa sách giáo khoa bị rách. material stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếp dâm. (Australian rhyming slang) To rape. Ví dụ : "He was accused of scotchng the girl in the school playground. " Anh ta bị cáo buộc hiếp dâm cô bé ở sân chơi trường học. law sex society inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc