Hình nền cho emporium
BeDict Logo

emporium

/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/

Định nghĩa

noun

Trung tâm thương mại, chợ lớn, khu buôn bán.

Ví dụ :

Cái chợ lớn nhộn nhịp đó có đủ các sạp hàng bán đủ thứ, từ trang sức thủ công cho đến nông sản tươi sống.
noun

Cửa hàng lớn, trung tâm thương mại.

Ví dụ :

"With a name like “The Wine and Spirits Emporium”, no wonder the prices are so high."
Với một cái tên kiểu "Trung Tâm Rượu và Đồ Uống Có Cồn" thế này, bảo sao giá cả lại cao đến vậy.