verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, căm ghét, ghét cay ghét đắng. To regard with horror or detestation; to shrink back with shuddering from; to feel excessive repugnance toward; to detest to extremity; to loathe. Ví dụ : "I absolutely abhor being stuck in traffic jams" Tôi ghét cay ghét đắng việc bị kẹt xe. attitude sensation emotion mind moral character value negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. To fill with horror or disgust. Ví dụ : "The spoiled milk was abhorring the children, causing them to make disgusted faces and refuse to drink it. " Sữa bị hỏng làm bọn trẻ ghê tởm, khiến chúng nhăn mặt khó chịu và không chịu uống. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, ghét cay ghét đắng, tránh xa. To turn aside or avoid; to keep away from; to reject. Ví dụ : "She was abhorring gossip, always walking away when her colleagues started talking about others. " Cô ấy ghét cay ghét đắng chuyện ngồi lê đôi mách, lúc nào cũng lảng đi khi đồng nghiệp bắt đầu bàn tán về người khác. attitude emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, phản đối, bác bỏ. (canon law) To protest against; to reject solemnly. Ví dụ : "The group, abhorring the council's decision to close the community center, organized a public demonstration to voice their disapproval. " Nhóm người, phản đối mạnh mẽ quyết định đóng cửa trung tâm cộng đồng của hội đồng, đã tổ chức một cuộc biểu tình công khai để bày tỏ sự không đồng tình của họ. religion law doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, căm ghét. To shrink back with horror, disgust, or dislike; to be contrary or averse; construed with from. Ví dụ : "She was abhorring from lying, knowing it would damage her reputation. " Cô ấy ghê tởm việc nói dối, vì biết nó sẽ hủy hoại danh tiếng của mình. attitude sensation emotion mind character moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, căm ghét. Differ entirely from. Ví dụ : "My sister's approach to cooking completely abhorred mine; she used a lot of spices, while I prefer simple dishes. " Cách nấu ăn của chị tôi hoàn toàn khác biệt so với cách của tôi; chị ấy dùng rất nhiều gia vị, trong khi tôi thích các món ăn đơn giản. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, Sự ghét cay ghét đắng. Detestation. Ví dụ : "Her abhorring of gossip made her a trusted friend. " Sự ghét cay ghét đắng những chuyện tầm phào khiến cô ấy trở thành một người bạn đáng tin cậy. attitude emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đáng ghét, điều ghê tởm. A detested thing. Ví dụ : "For her, the constant negativity was an abhorring, something she actively avoided. " Đối với cô ấy, sự tiêu cực liên tục đó là một điều ghê tởm, một thứ mà cô ấy luôn cố gắng tránh xa. attitude emotion character thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc