BeDict Logo

settles

/ˈsɛtəlz/ /ˈsɛtl̩z/
Hình ảnh minh họa cho settles: Định cư, an cư, khai khẩn.
verb

Định cư, an cư, khai khẩn.

Chính phủ đưa người tị nạn đến định cư ở nhiều vùng khác nhau trong nước để giúp họ xây dựng lại cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho settles: Lập gia đình, kết hôn.
verb

Lập gia đình, kết hôn.

Trước khi cưới, người chủ đất giàu có dành một phần lớn bất động sản của mình cho vợ tương lai để đảm bảo an toàn tài chính cho cô ấy nếu chẳng may anh ta qua đời trước.