Hình nền cho afterthought
BeDict Logo

afterthought

/ˈæft.ɚ.θɔt/

Định nghĩa

noun

Ý nghĩ muộn, sự suy nghĩ lại, việc nghĩ lại sau.

Ví dụ :

"She packed her sandals only as an afterthought, but she was glad she did."
Cô ấy chỉ mang dép xăng đan theo như một ý nghĩ chợt nảy ra sau, nhưng cô ấy rất vui vì đã làm vậy.