noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý nghĩ muộn, sự suy nghĩ lại, việc nghĩ lại sau. A reflection after an act; a later or subsequent thought, action, or expedient. Ví dụ : "She packed her sandals only as an afterthought, but she was glad she did." Cô ấy chỉ mang dép xăng đan theo như một ý nghĩ chợt nảy ra sau, nhưng cô ấy rất vui vì đã làm vậy. mind action outcome plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý nghĩ muộn, điều nghĩ lại. Something additional to the original plan or concept. Ví dụ : "This whole remodeling was an afterthought; we were only going to paint and call it good." Việc sửa nhà toàn bộ này là một ý nghĩ muộn thôi; ban đầu chúng tôi chỉ định sơn lại rồi cho xong. plan business action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói thêm, nghĩ lại mà nói. (very rare except in the past tense, possibly nonstandard) To expound as an afterthought. Ví dụ : "After the argument, he afterthought that he should have spoken more calmly. " Sau cuộc tranh cãi, anh ấy nghĩ lại mà nói rằng đáng lẽ anh nên nói chuyện bình tĩnh hơn. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ lại, suy nghĩ lại. To think about after the fact, reflect on. Ví dụ : "She afterthought about her rude reply and immediately sent an apology. " Cô ấy nghĩ lại về câu trả lời khiếm nhã của mình và gửi lời xin lỗi ngay lập tức. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn năn, hối hận, hối tiếc. To repent, or feel remorse for; to regret. Ví dụ : "After the argument, Sarah afterthought her harsh words to her brother. " Sau cuộc cãi vã, Sarah đã hối hận vì những lời lẽ cay nghiệt mà cô ấy đã nói với anh trai mình. emotion mind guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc