verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống (xe), rời (xe). (with from) To get off or exit a vehicle or animal; to descend; to dismount. Ví dụ : "He alighted from his horse." Anh ấy xuống ngựa. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, đáp xuống, hạ cánh. (with on or at) To descend and settle, lodge, rest, or stop. Ví dụ : "A flying bird alights on a tree." Một con chim đang bay đậu xuống một cái cây. nature animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, tình cờ thấy. (followed by upon) To find by accident; to come upon. Ví dụ : "While researching her family history, Sarah alights upon a fascinating story about her great-grandmother's adventures during the war. " Trong lúc nghiên cứu lịch sử gia đình, Sarah tình cờ thấy một câu chuyện hấp dẫn về những cuộc phiêu lưu của bà cố cô trong thời chiến. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng xuống, xảy đến. To befall or betide. Ví dụ : "A heavy responsibility alights upon the eldest sibling after their parents retire. " Một trách nhiệm nặng nề giáng xuống vai người con cả sau khi cha mẹ họ nghỉ hưu. outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhẹ, giảm bớt, vơi đi. To make light or less heavy; lighten; alleviate. Ví dụ : "Talking to a friend alights my stress after a long day. " Nói chuyện với bạn bè giúp tôi vơi đi căng thẳng sau một ngày dài. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, thắp sáng, soi sáng. To light; light up; illuminate. Ví dụ : "The stage director alights the actors with spotlights to start the performance. " Để bắt đầu buổi diễn, đạo diễn sân khấu chiếu đèn spotlight vào các diễn viên. energy technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắp, đốt. To set light to; light. Ví dụ : "The candle maker alights the wick with a match, filling the room with a warm glow. " Người làm nến thắp sợi bấc bằng que diêm, làm căn phòng tràn ngập ánh sáng ấm áp. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc