Hình nền cho wick
BeDict Logo

wick

/wɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hãy cắt bấc đèn hơi ngắn để ngọn lửa không bị khói.
noun

Ví dụ :

Cú ném cuối cùng của người chơi là một cú quẹt hoàn hảo, khiến viên bi lượn vòng qua viên bi đứng yên của đối thủ.
noun

Ví dụ :

Người nông dân nhận thấy còn sót lại vài mẩu rễ cỏ dại nhỏ trong đất sau lần cày đầu tiên, nên phải cày xới lại ruộng.