Hình nền cho dismount
BeDict Logo

dismount

/dɪsˈmaʊnt/

Định nghĩa

noun

Pha xuống (xà), động tác xuống (xà).

Ví dụ :

"It was a stylish routine, let down by a sloppy dismount."
Đó là một bài biểu diễn rất đẹp mắt, nhưng lại bị hỏng vì pha xuống xà quá ẩu.