noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha xuống (xà), động tác xuống (xà). The part of a routine in which the gymnast detaches from an apparatus. Ví dụ : "It was a stylish routine, let down by a sloppy dismount." Đó là một bài biểu diễn rất đẹp mắt, nhưng lại bị hỏng vì pha xuống xà quá ẩu. sport part action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống, tụt xuống. To (cause to) get off (something). Ví dụ : "She carefully dismounted from the horse." Cô ấy cẩn thận tụt xuống khỏi lưng ngựa. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo. To make (a mounted drive) unavailable for use. Ví dụ : "The computer technician dismounted the external hard drive to prevent accidental data loss. " Kỹ thuật viên máy tính đã tháo ổ cứng ngoài để tránh mất dữ liệu do vô tình. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống, tụt xuống. To come down; to descend. Ví dụ : "The child dismounted the bicycle and walked home. " Đứa trẻ xuống xe đạp rồi đi bộ về nhà. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo khỏi giá, Bỏ khỏi bệ. To throw (cannon) off their carriages. Ví dụ : "The retreating army, knowing they couldn't hold the position, took a hammer to the cannons and dismounted them before fleeing. " Biết không thể giữ được vị trí đó, quân đội rút lui đã dùng búa phá hỏng pháo và tháo chúng khỏi giá trước khi bỏ chạy. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc