Hình nền cho annotations
BeDict Logo

annotations

/ˌænoʊˈteɪʃənz/ /ˌænəˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Chú thích, lời bình, phân tích.

Ví dụ :

Những lời bình của giáo sư về bài luận đã giúp tôi hiểu rõ những chỗ nào trong lập luận của mình còn chưa mạch lạc.
noun

Chú thích, giải thích, ghi chú thích.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã thêm những chú thích rất hữu ích vào sách giáo khoa, vừa tô đậm những điểm chính vừa giải thích những khái niệm khó hiểu.