Hình nền cho anointing
BeDict Logo

anointing

/əˈnɔɪntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đang thoa bơ tan chảy lên ổ bánh mì trước khi cho vào lò nướng.
verb

Ví dụ :

"The CEO is anointing his daughter as his successor to lead the company. "
Tổng giám đốc đang chọn con gái mình làm người kế nhiệm để lãnh đạo công ty.
noun

Xức dầu, sự xức dầu.

Anointment

Ví dụ :

"the anointings of Jesus"
Việc xức dầu cho Chúa Giê-su.