Hình nền cho ante
BeDict Logo

ante

/ˈænti/

Định nghĩa

noun

Tiền cược, tiền đặt, giá.

A price or cost, as in up the ante.

Ví dụ :

Để được thăng chức, Sarah đã phải nâng giá mình lên đáng kể bằng cách nhận thêm các dự án và làm việc nhiều giờ hơn.
verb

Đặt cược, góp vốn, đầu tư trước.

Ví dụ :

Anh ấy đã bỏ ra một số tiền lớn để khởi nghiệp kinh doanh riêng, mặc dù anh ấy chưa tìm được nhà đầu tư nào.