noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, thái ấp. A grant (especially by a sovereign) of land (or other source of revenue) as a birthright. Ví dụ : "1942: they suspected that Peter II was only waiting till he had saved enough of his apanage to run away to some more civilized country. — Rebecca West, Black Lamb and Grey Falcon (Canongate 2006, p. 1046)" Năm 1942: họ nghi ngờ rằng vua Peter Đệ Nhị chỉ đang đợi đến khi ông ta tiết kiệm đủ bổng lộc được ban cho mình như quyền thừa kế để trốn đến một quốc gia văn minh hơn. property royal history government family nation state law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc, đặc quyền. A perquisite that is appropriate to one's position. Ví dụ : "The new student council president's apanage included a special parking spot near the school. " Bổng lộc dành cho tân chủ tịch hội học sinh bao gồm một chỗ đậu xe đặc biệt gần trường. position asset value economy royal state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp thái ấp, ban thái ấp. To confer an apanage upon. Ví dụ : "The king decided to apanage his youngest son with a vast estate, ensuring his financial independence. " Nhà vua quyết định ban thái ấp một khu đất rộng lớn cho con trai út, đảm bảo sự độc lập về tài chính của người con này. royal property politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc