Hình nền cho apanage
BeDict Logo

apanage

/ˈæpənɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Bổng lộc, thái ấp.

Ví dụ :

"1942: they suspected that Peter II was only waiting till he had saved enough of his apanage to run away to some more civilized country. — Rebecca West, Black Lamb and Grey Falcon (Canongate 2006, p. 1046)"
Năm 1942: họ nghi ngờ rằng vua Peter Đệ Nhị chỉ đang đợi đến khi ông ta tiết kiệm đủ bổng lộc được ban cho mình như quyền thừa kế để trốn đến một quốc gia văn minh hơn.