autistic
Định nghĩa
Ví dụ :
"The teacher considered him autistic, believing his difficulty interacting with classmates stemmed from a lack of social skills. "
Giáo viên cho rằng cậu bé bị tự kỷ, thiểu năng, đần độn vì nghĩ rằng việc cậu bé khó hòa đồng với các bạn cùng lớp là do thiếu kỹ năng xã hội.
Tự kỷ, cuồng tín, cố chấp, bảo thủ.
(4chan) Characterized by abnormal and unhealthy focus or persistence, and unhealthy hatred of opposition or criticism.