Hình nền cho autistic
BeDict Logo

autistic

/ɔːˈtɪs.tɪk/

Định nghĩa

noun

Người mắc chứng tự kỷ, người tự kỷ.

Ví dụ :

"Here are a few options, all fitting your criteria: * "My classmate is autistic, and he is very good at math." * "She is autistic and enjoys playing the piano." * "The autistic child loves to draw colorful pictures." "
Bạn cùng lớp của tôi là người tự kỷ, và bạn ấy rất giỏi toán.
adjective

Tự kỷ, thiểu năng, đần độn.

Ví dụ :

Giáo viên cho rằng cậu bé bị tự kỷ, thiểu năng, đần độn vì nghĩ rằng việc cậu bé khó hòa đồng với các bạn cùng lớp là do thiếu kỹ năng xã hội.
adjective

Tự kỷ, cuồng tín, cố chấp, bảo thủ.

Ví dụ :

Thử tưởng tượng xem, ai đó lại có thể cuồng nhân vật hư cấu đến mức tự kỷ, cố chấp như vậy được.