BeDict Logo

autism

/ˈɔːtɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho autism: Chứng tự kỷ.
noun

Bác sĩ chẩn đoán đứa trẻ mắc chứng tự kỷ sau khi quan sát thấy những khó khăn trong giao tiếp và tương tác xã hội của bé.

Hình ảnh minh họa cho autism: Tự kỷ (theo nghĩa lỗi thời, liên quan đến ảo tưởng và được xem là triệu chứng của bệnh tâm thần hoặc tâm thần phân liệt).
noun

Tự kỷ (theo nghĩa lỗi thời, liên quan đến ảo tưởng và được xem là triệu chứng của bệnh tâm thần hoặc tâm thần phân liệt).

Vào những năm 1950, bác sĩ đôi khi chẩn đoán nhầm trẻ em mắc bệnh tâm thần phân liệt nếu chúng có biểu hiện thu mình quá mức và quá tập trung vào bản thân, gọi đó là một dạng "tự kỷ" thời thơ ấu (theo nghĩa "tự kỷ" cũ, liên quan đến ảo tưởng và được xem là triệu chứng của bệnh tâm thần).

Hình ảnh minh họa cho autism: Tự kỷ, ám ảnh, cố chấp.
noun

Việc anh ta quá ám ảnh với việc chứng minh đối thủ chính trị sai, cộng thêm việc không chấp nhận bất kỳ lời chỉ trích nào, khiến hành vi của anh ta giống như một dạng "tự kỷ chính trị".

Hình ảnh minh họa cho autism: Chứng tự kỷ.
noun

Hiện nay, nhiều trường học có các chương trình đặc biệt để hỗ trợ học sinh mắc chứng tự kỷ.