Hình nền cho registering
BeDict Logo

registering

/ˈrɛdʒɪstərɪŋ/ /ˈrɛdʒɪstɚrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đăng ký, ghi danh.

Ví dụ :

"She is registering her daughter for kindergarten today. "
Hôm nay cô ấy đang làm thủ tục đăng ký cho con gái vào trường mẫu giáo.
verb

Ví dụ :

Khi đăng ký con gái vào nhà trẻ, người mẹ đang giao một phần quyền kiểm soát sự an toàn và sức khỏe của con mình cho nhân viên nhà trẻ chăm sóc.