Hình nền cho autos
BeDict Logo

autos

/ˈɔːtoʊz/ /ˈɑːtoʊz/

Định nghĩa

noun

Xe hơi, ô tô.

Ví dụ :

Anh trai tôi là thợ sửa xe ô tô.
noun

Hộp số tự động.

Ví dụ :

Cột trụ giữa thân xe cùng màu cho thấy sự xuất hiện của phiên bản số tự động bốn cấp điện tử, cùng với một vài điều chỉnh nhỏ ở hệ thống treo và những thay đổi nhỏ về trang trí.