noun🔗ShareXe hơi, ô tô. An automobile."My brother is an auto mechanic."Anh trai tôi là thợ sửa xe ô tô.vehiclemachinetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTự động. A setting for automatic operation."Put it on auto."Hãy để nó ở chế độ tự động đi.technologymachinevehiclefunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHộp số tự động. An automatic gearbox / transmission."A body coloured centre pillar signalled the arrival of an electronic four-speed auto, slight suspension revisions and minor trim changes."Cột trụ giữa thân xe cùng màu cho thấy sự xuất hiện của phiên bản số tự động bốn cấp điện tử, cùng với một vài điều chỉnh nhỏ ở hệ thống treo và những thay đổi nhỏ về trang trí.vehiclemachinetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe số tự động. A car with an automatic gearbox / transmission."My grandfather prefers autos because he finds shifting gears difficult. "Ông tôi thích xe số tự động hơn vì ông thấy việc chuyển số bằng tay khó khăn.vehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi bằng ô tô, lái xe. To travel by automobile."We plan to autos to the beach this weekend instead of taking the train. "Cuối tuần này chúng ta định đi ô tô ra biển thay vì đi tàu.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXe lam, xe tuk tuk. An autorickshaw."... users are often unable to note down the number of the taxi or the auto as the driver will just zoom past."... người dùng thường không thể ghi lại số xe taxi hoặc xe lam/xe tuk tuk vì tài xế thường phóng vụt đi mất.vehicletrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc