noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trái tay. A stroke made across the chest from the off-hand side to the racquet hand side; a stroke during which the back of the hand faces the shot. Ví dụ : "During the tennis match, Maria returned the serve with a powerful backhand. " Trong trận đấu quần vợt, Maria đã trả giao bóng bằng một cú đánh trái tay rất mạnh. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chữ nghiêng về bên trái. Handwriting that leans to the left Ví dụ : "Her backhand made it difficult to read her notes, as the letters all slanted to the left. " Kiểu chữ nghiêng về bên trái của cô ấy khiến việc đọc ghi chú trở nên khó khăn, vì tất cả các chữ đều nghiêng sang trái. writing style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng tay trái, cú quăng tay trái. (Ultimate Frisbee) the standard throw; a throw during which the disc begins on the off-hand side and travels across the chest to be released from the opposite side. Ví dụ : "During the Ultimate Frisbee practice, Liam practiced his backhand throws. " Trong buổi tập Ultimate Frisbee, Liam luyện tập các cú quăng tay trái của mình. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mu bàn tay The reverse side of the human hand. Ví dụ : "My little sister accidentally slapped the backhand of my hand. " Em gái tôi vô tình tát vào mu bàn tay tôi. body anatomy part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay trái (nếu thuận tay phải), tay phải (nếu thuận tay trái). The hand towards the back of the board. Ví dụ : "The carpenter used the backhand of his hammer to tap the nail gently into the wood. " Người thợ mộc dùng mặt sau của búa để gõ nhẹ chiếc đinh vào gỗ. sport position part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trái tay. To execute a backhand stroke or throw Ví dụ : "Maria had to backhand the tennis ball because it bounced to her left side. " Vì quả bóng tennis nảy sang bên trái nên Maria phải đánh trái tay. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát bằng mu bàn tay. To slap with the back of one's hand Ví dụ : "He backhanded the book across the table to his sister. " Anh ta tát mu bàn tay vào cuốn sách, đẩy nó sang phía em gái trên bàn. action body sport human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng trái. (handwriting) Of any left slanting handwriting Ví dụ : "My grandmother's handwriting was backhand, with all the letters leaning to the left. " Chữ viết tay của bà tôi nghiêng trái, tất cả các chữ cái đều nghiêng về phía bên trái. style writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận tay trái, trái tay. (of strokes or throws) In the backhand style Ví dụ : "My tennis instructor praised my backhand stroke. " Huấn luyện viên quần vợt của tôi khen cú đánh trái tay của tôi. sport style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trái tay. Of a play that uses the back side of the hockey stick Ví dụ : "He scored on a backhand shot." Anh ấy ghi bàn bằng một cú đánh trái tay. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc