Hình nền cho leans
BeDict Logo

leans

/liːnz/

Định nghĩa

noun

Độ nghiêng, sự nghiêng, chỗ dựa.

Ví dụ :

Các cây có độ nghiêng khác nhau về phía những khoảng trống trên tán lá.
verb

Nghiêng về, hướng về.

Ví dụ :

Tôi đang nghiêng về việc bỏ phiếu cho đảng Bảo thủ trong cuộc bầu cử tới. Lá phiếu của người gốc Hispanic thường hướng về đảng Dân chủ.