Hình nền cho backhanded
BeDict Logo

backhanded

/ˈbækˌhændəd/

Định nghĩa

verb

Đánh trái tay, ném trái tay.

Ví dụ :

Tay vợt quần vợt đó đã khéo léo đánh trái tay đưa bóng sang phía bên kia sân.
adjective

Hai mặt, giả tạo, thiếu tế nhị.

Ví dụ :

Lời khen hai mặt của cô giáo, chỉ tập trung vào ngoại hình của học sinh, thực chất là để che đậy điểm số kém của em đó.