verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trái tay, ném trái tay. To execute a backhand stroke or throw Ví dụ : "The tennis player expertly backhanded the ball across the court. " Tay vợt quần vợt đó đã khéo léo đánh trái tay đưa bóng sang phía bên kia sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát mu bàn tay. To slap with the back of one's hand Ví dụ : "The teacher backhanded the student's hand for reaching across the desk during class. " Giáo viên đã tát mu bàn tay vào tay của học sinh vì em đó với tay qua bàn trong giờ học. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mu bàn tay. With the back of the hand. Ví dụ : "The teacher gave a backhanded compliment, saying, "That's a decent effort, considering the circumstances." " Giáo viên đưa ra một lời khen có ý chê bằng cách nói: "Với tình hình này thì đây là một nỗ lực tàm tạm." body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, trái tay. Involving a backward flip of the hand. Ví dụ : "The waiter gave the plate a backhanded flip, sending a few crumbs flying. " Người bồi bàn hất cái đĩa một cách vụng về, trái tay khiến vài vụn bánh văng ra ngoài. sport action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉa mai, thâm thúy, ẩn ý. Insincere, sarcastic, ironic, or self-contradictory. Ví dụ : "Her comment about my cooking being "surprisingly good" felt like a backhanded compliment. " Cái cách cô ấy khen món ăn của tôi "ngon một cách đáng ngạc nhiên" nghe cứ như một lời khen mỉa mai. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn ý, gián tiếp. Indirect. Ví dụ : "Her comment about my presentation was backhanded; she praised the visuals but subtly criticized the content. " Lời nhận xét của cô ấy về bài thuyết trình của tôi có ẩn ý; cô ấy khen phần hình ảnh nhưng lại khéo léo chê nội dung. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược, trái ngược. Backwards, turned around. Ví dụ : "The old grandfather clock's hands moved backhanded, showing a time that was hours in the past. " Kim của chiếc đồng hồ quả lắc cổ chạy ngược chiều, hiển thị một giờ đã trôi qua từ mấy tiếng trước. attitude style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng về bên trái. (of writing) inclining to the left Ví dụ : "The student's handwriting was backhanded, leaning slightly to the left. " Chữ viết của học sinh đó nghiêng về bên trái, tức là kiểu chữ viết tay nghiêng. writing style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Muộn, xảy ra sau. Retrospective, occurring after the fact rather than in advance. Ví dụ : "The teacher's backhanded compliment about my essay, delivered after the grade was posted, didn't really help my confidence. " Lời khen có cánh của giáo viên về bài luận của tôi, được nói ra muộn sau khi đã có điểm, thật sự không giúp tôi tự tin hơn chút nào. attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mặt, giả tạo, thiếu tế nhị. Self-serving, corrupt, slipshod, or neglectful. Ví dụ : "The teacher's backhanded praise, focused only on the student's appearance, was meant to deflect from their poor grades. " Lời khen hai mặt của cô giáo, chỉ tập trung vào ngoại hình của học sinh, thực chất là để che đậy điểm số kém của em đó. character attitude negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách mỉa mai, ẩn ý. In a backhanded manner. Ví dụ : "She complimented my presentation backhanded, saying it was surprisingly good for someone so new. " Cô ấy khen bài thuyết trình của tôi một cách mỉa mai, kiểu nói là nó tốt hơn mong đợi đối với một người mới như tôi. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc