noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công nhân viên bi. A person employed to divide molten metal into separate balls before it is hammered out. Ví dụ : "The blacksmith's baller carefully separated the molten iron into neat, round balls for the next stage of the forging process. " Người thợ viên bi của lò rèn cẩn thận chia sắt nóng chảy thành những viên tròn đều, chuẩn bị cho công đoạn rèn tiếp theo. material job industry machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển thủ bóng rổ, người chơi bóng rổ. One who plays basketball; a basketballer. Ví dụ : "My younger brother dreams of becoming a professional baller. " Em trai tôi mơ ước trở thành một tuyển thủ bóng rổ chuyên nghiệp. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, người có tiền, đại gia. One who has swag and lives an extravagant lifestyle. Ví dụ : "Did you see that car? He’s such a baller." Mày có thấy cái xe đó không? Đúng là dân chơi có khác. culture style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất chơi, ngầu, sang chảnh. Very cool, especially due to extravagance. Ví dụ : "His baller new car had a built-in TV and cost more than my house. " Chiếc xe hơi mới chất chơi của anh ta có hẳn TV tích hợp và giá còn đắt hơn cả nhà tôi. style culture entertainment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc