verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính, lược. To sew with long or loose stitches, as for temporary use, or in preparation for gathering the fabric. Ví dụ : "Maria basted the lining to the dress before sewing it with the machine. " Maria đính lược lớp lót vào váy trước khi may bằng máy. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới mỡ, phết bơ. To sprinkle flour and salt and drip butter or fat on, as on meat in roasting. Ví dụ : "My mom basted the chicken with melted butter and herbs every fifteen minutes while it roasted in the oven. " Mẹ tôi cứ mười lăm phút lại phết bơ đun chảy và rưới thêm chút thảo mộc lên con gà khi nó đang quay trong lò nướng. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phết, quết, thoa. (by extension) To coat over something. Ví dụ : "The construction crew basted the leaky roof with sealant before the rain started. " Đội xây dựng đã phết một lớp keo chống thấm lên mái nhà bị dột trước khi trời mưa. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng hắc ín. To mark (sheep, etc.) with tar. Ví dụ : "The farmer basted the sheep with black tar to mark them as belonging to his flock. " Người nông dân dùng hắc ín đen đánh dấu đàn cừu để cho biết chúng thuộc về đàn của ông. agriculture animal mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, đập, thụi, dần. To beat with a stick; to cudgel. Ví dụ : "The bully basted the smaller child with a stick until he cried. " Thằng bắt nạt dùng gậy đập tới tấp vào người đứa bé hơn cho đến khi nó khóc thét lên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã phết mỡ, đã tưới nước sốt. Having been cooked by basting. Ví dụ : "The basted turkey, golden brown and juicy, was the centerpiece of our Thanksgiving dinner. " Con gà tây đã được phết mỡ và tưới nước sốt, có màu vàng nâu óng ả và mọng nước, là món ăn chính của bữa tối Lễ Tạ Ơn của chúng tôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc