verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu lược, đường lược. To sew with long or loose stitches, as for temporary use, or in preparation for gathering the fabric. Ví dụ : "Before sewing the final seam, she was basting the dress pieces together to make sure they fit correctly. " Trước khi may đường may cuối cùng, cô ấy khâu lược các mảnh váy lại với nhau để chắc chắn rằng chúng vừa vặn. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới, phết, xoa. To sprinkle flour and salt and drip butter or fat on, as on meat in roasting. Ví dụ : "My grandmother is basting the turkey with melted butter every 30 minutes to keep it moist and flavorful. " Cứ mỗi 30 phút, bà tôi lại rưới bơ tan chảy lên con gà tây đang nướng để giữ cho nó không bị khô và thêm đậm đà hương vị. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phết, Quét. (by extension) To coat over something. Ví dụ : "She was basting the construction paper with glue to stick on the glitter. " Cô ấy đang phết keo lên tờ giấy thủ công để dán kim tuyến lên. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu (cừu) bằng hắc ín. To mark (sheep, etc.) with tar. Ví dụ : "The farmer was basting the sheep with tar to mark them before shearing. " Người nông dân đang đánh dấu những con cừu bằng hắc ín trước khi xén lông chúng. agriculture animal mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, quất. To beat with a stick; to cudgel. Ví dụ : "The bullies were caught basting the smaller child with their hockey sticks behind the school. " Bọn bắt nạt bị bắt gặp đang vụt túi bụi đứa trẻ nhỏ hơn bằng gậy khúc côn cầu sau trường. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc rưới nước, Sự rưới nước. The act by which a food item is basted. Ví dụ : "Use repeated bastings to prevent the chicken from drying out." Hãy thường xuyên rưới nước xốt lên gà để gà không bị khô. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn, sự đánh đập, trận đòn. A (physical) beating. Ví dụ : "After failing the test, the student feared a serious basting from his strict father. " Sau khi trượt bài kiểm tra, cậu học sinh lo sợ sẽ ăn một trận đòn nhừ tử từ người cha nghiêm khắc của mình. action police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc