Hình nền cho bespatter
BeDict Logo

bespatter

/bɪˈspætər/ /biˈspætər/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chiếc xe tải lấm bùn lao qua vũng nước, bắn tung tóe nước bẩn lên người đi bộ.
verb

Bôi nhọ, vu khống, phỉ báng.

Ví dụ :

Sau khi bị đuổi việc, người nhân viên bất mãn đó đã cố gắng bôi nhọ ông chủ cũ bằng những lời đồn thổi và cáo buộc sai sự thật.