BeDict Logo

terrorism

/ˈtɛɹəɹɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho terrorism: Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố, hành động khủng bố.
 - Image 1
terrorism: Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố, hành động khủng bố.
 - Thumbnail 1
terrorism: Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố, hành động khủng bố.
 - Thumbnail 2
noun

Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố, hành động khủng bố.

Nhóm khủng bố đó đã sử dụng các hành động khủng bố để cố gắng ép chính phủ thay đổi chính sách về giáo dục.

Hình ảnh minh họa cho terrorism: Khủng bố, hành động khủng bố.
 - Image 1
terrorism: Khủng bố, hành động khủng bố.
 - Thumbnail 1
terrorism: Khủng bố, hành động khủng bố.
 - Thumbnail 2
noun

Khủng bố, hành động khủng bố.

Nhóm khủng bố đã sử dụng đánh bom như một hình thức khủng bố để gây áp lực buộc chính phủ phải thay đổi chính sách.

Hình ảnh minh họa cho terrorism: Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố.
 - Image 1
terrorism: Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố.
 - Thumbnail 1
terrorism: Khủng bố, chủ nghĩa khủng bố.
 - Thumbnail 2
noun

Nhóm khủng bố đã sử dụng khủng bố để gieo rắc nỗi sợ hãi trong cộng đồng và buộc chính phủ phải thay đổi chính sách.