Hình nền cho bookings
BeDict Logo

bookings

/ˈbʊkɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự ghi chép, Sự hạch toán.

Ví dụ :

Kế toán viên đã kiểm tra những mục ghi chép hàng ngày để đảm bảo tất cả các giao dịch đều được ghi lại chính xác.
noun

Ghi thẻ, phạt thẻ, nhận thẻ phạt.

Ví dụ :

Trọng tài đã phạt thẻ hai lần đối với cầu thủ vì hành vi phi thể thao, dẫn đến thẻ đỏ và việc anh ta bị truất quyền thi đấu.
noun

Ví dụ :

Sau khi bị bắt, nghi phạm phải trải qua một quy trình lập hồ sơ và thủ tục nhập trại kéo dài tại đồn cảnh sát.