verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết bằng cách đập vỡ sọ, đánh vỡ đầu. To dash out the brains of; to kill by smashing the skull. Ví dụ : "The attacker brained the victim with a heavy wrench. " Kẻ tấn công đã đập vỡ đầu nạn nhân bằng một cái mỏ lết nặng. body action human weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vào đầu, nện vào đầu. To strike (someone) on the head. Ví dụ : "The robber brained the security guard with a metal pipe before running into the store. " Tên cướp nện ống kim loại vào đầu người bảo vệ rồi chạy vào cửa hàng. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, triệt hạ. To destroy; to put an end to. Ví dụ : "The heavy rain brained our plans for a picnic. " Cơn mưa lớn đã phá hỏng kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi. action war military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, lĩnh hội, nghĩ ra. To conceive in the mind; to understand. Ví dụ : "After struggling with the math problem for an hour, she finally brained the solution. " Sau khi vật lộn với bài toán cả tiếng đồng hồ, cuối cùng cô ấy cũng đã nghĩ ra lời giải. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đầu óc, thông minh, có trí tuệ. (in combination, sometimes figurative) Having a particular kind or number of brain. Ví dụ : "She's a very sharp-brained student, always quick to understand new concepts. " Cô ấy là một học sinh rất thông minh, luôn nhanh chóng hiểu các khái niệm mới. body organ anatomy physiology mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc