Hình nền cho braise
BeDict Logo

braise

/bɹeɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Pot roast is typically a braise, as is osso buco."
Thịt bò hầm kiểu Mỹ thường là một món kho, giống như món osso buco của Ý.
noun

Nước sốt om.

Ví dụ :

Bắp cải om được nấu trong nước sốt om có thịt xông khói thái lát, một hoặc hai củ hành tây thái lát dày, một hoặc hai củ cà rốt thái lát, mùi tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế và nước dùng gần ngập.