Hình nền cho broils
BeDict Logo

broils

/brɔɪlz/

Định nghĩa

noun

Món nướng.

Ví dụ :

Món gà nướng thơm ngon là món ăn được yêu thích nhất trong buổi tiệc nướng gia đình.
verb

Ấu đả, đánh nhau, gây gổ.

Ví dụ :

Hai con chó ẩu đả vì một mẩu thức ăn rơi xuống.