Hình nền cho carny
BeDict Logo

carny

/ˈkɑː(ɹ)ni/

Định nghĩa

noun

Người làm xiếc, người làm hội chợ.

Ví dụ :

người làm hội chợ ở trò ném vòng hò hét ầm ĩ, hứa hẹn ai cũng sẽ có giải thưởng khổng lồ, nhưng nụ cười của gã có vẻ hơi giả tạo và những lời hứa thì nghe có vẻ khó tin quá.
noun

Tiếng lóng của dân làm hội chợ, biệt ngữ của dân hội chợ.

Ví dụ :

Tôi không hiểu mấy người làm ở hội chợ đang nói gì cả; nghe như một thứ tiếng hoàn toàn khác vậy – toàn là tiếng lóng của dân hội chợ thôi.