noun🔗ShareNgười làm xiếc, người làm hội chợ. A person who works in a carnival (often one who uses exaggerated showmanship or fraud)."The carny at the ring toss game yelled loudly, promising everyone a giant prize, but his smile looked a little too practiced and his promises a little too good to be true. "Gã người làm hội chợ ở trò ném vòng hò hét ầm ĩ, hứa hẹn ai cũng sẽ có giải thưởng khổng lồ, nhưng nụ cười của gã có vẻ hơi giả tạo và những lời hứa thì nghe có vẻ khó tin quá.personjobentertainmentcharactercultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng lóng của dân làm hội chợ, biệt ngữ của dân hội chợ. The jargon used by carnival workers."I couldn't understand what the workers were saying; it sounded like a completely different language – pure carny. "Tôi không hiểu mấy người làm ở hội chợ đang nói gì cả; nghe như một thứ tiếng hoàn toàn khác vậy – toàn là tiếng lóng của dân hội chợ thôi.languageentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGánh xiếc, hội chợ. A carnival."The small town was excited for the carny to arrive and set up its rides and games. "Người dân thị trấn nhỏ rất háo hức chờ đợi gánh xiếc hội chợ đến dựng các trò chơi và khu vui chơi của mình.entertainmentcultureeventfestivalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTâng bốc, nịnh hót. Flattery.""My boss's constant carny got him the promotion; he told the CEO exactly what he wanted to hear." "Việc sếp tôi cứ liên tục tâng bốc, nịnh hót đã giúp ổng được thăng chức; ổng toàn nói những gì mà ông giám đốc điều hành muốn nghe thôi.communicationlanguageattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDụ dỗ, nài nỉ, ngon ngọt. To cajole, wheedle, or coax.""My little brother tried to carny me into letting him play my video game, promising to do all my chores for a week." "Thằng em trai tôi cố gắng dụ dỗ tôi cho nó chơi trò chơi điện tử của tôi, hứa sẽ làm hết việc nhà cho tôi cả tuần.communicationlanguageactionwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc