BeDict Logo

carny

/ˈkɑː(ɹ)ni/
Hình ảnh minh họa cho carny: Người làm xiếc, người làm hội chợ.
 - Image 1
carny: Người làm xiếc, người làm hội chợ.
 - Thumbnail 1
carny: Người làm xiếc, người làm hội chợ.
 - Thumbnail 2
noun

Người làm xiếc, người làm hội chợ.

người làm hội chợ ở trò ném vòng hò hét ầm ĩ, hứa hẹn ai cũng sẽ có giải thưởng khổng lồ, nhưng nụ cười của gã có vẻ hơi giả tạo và những lời hứa thì nghe có vẻ khó tin quá.