Hình nền cho cascabel
BeDict Logo

cascabel

/ˈkæskəbɛl/

Định nghĩa

noun

Ớt chuông nhỏ, ớt bi.

Ví dụ :

Bà tôi thêm một quả ớt bi vào món tương ớt để tạo hương vị khói, vị bùi và độ cay rõ rệt.
noun

Ụ súng, đầu đốc súng.

Ví dụ :

Trước khi khai hỏa, pháo thủ cột những sợi dây thừng dày vào ụ súng của khẩu pháo để kiểm soát độ giật mạnh.