Hình nền cho rattles
BeDict Logo

rattles

/ˈræɾəlz/ /ˈræʔəlz/

Định nghĩa

noun

Tiếng lạch cạch, tiếng kêu lách cách.

Ví dụ :

Ước gì họ sửa được cái tiếng lạch cạch dưới bảng điều khiển xe của tôi.
noun

Ví dụ :

Cái lục lạc của rắn đuôi chuông được tạo thành từ các lớp vảy cứng ở cuối đuôi, long ra lần lượt nhưng không rụng đi, và biến đổi hình dạng để tạo thành một chuỗi các khớp rỗng, lỏng lẻo.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ lắng nghe ngực của đứa trẻ rất cẩn thận rồi nói: "Tôi nghe thấy tiếng khò khè trong phổi cháu; nghe có vẻ như cháu bị cảm nặng."
noun

Ví dụ :

Chúng tôi biết ông nội sắp qua đời vì nghe thấy tiếng khò khè yếu ớt trong lồng ngực ông khi ông cố gắng thở.
verb

Làm hoảng sợ, làm giật mình, làm bối rối, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn từ công trường xây dựng làm cả gia đình hoảng sợ, khiến họ lo lắng về việc thi công trên nhà mình.