noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lạch cạch, tiếng kêu lách cách. A sound made by loose objects shaking or vibrating against one another. Ví dụ : "I wish they would fix the rattle under my dashboard." Ước gì họ sửa được cái tiếng lạch cạch dưới bảng điều khiển xe của tôi. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lạc. A baby’s toy designed to make sound when shaken, usually containing loose grains or pellets in a hollow container. Ví dụ : "The baby rattles the toy and laughs at the sound it makes. " Em bé lắc lục lạc và cười thích thú với âm thanh phát ra. entertainment sound device item thing family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lạc. A device that makes a rattling sound such as put on an animal so its location can be heard. Ví dụ : "The farmer put rattles on the cows so he could easily find them in the tall grass. " Người nông dân đeo lục lạc cho những con bò để dễ dàng tìm thấy chúng trong đám cỏ cao. device animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lạc, cái lúc lắc. A musical instrument that makes a rattling sound. Ví dụ : "The band played a lively tune using a variety of instruments, including the rattles. " Ban nhạc chơi một giai điệu sôi động bằng nhiều loại nhạc cụ, trong đó có cả lục lạc. music utensil entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lải nhải, nói liến thoắng. Noisy, rapid talk. Ví dụ : "The nervous student's rattles filled the classroom before her presentation, as she rapidly rehearsed her speech. " Trước khi thuyết trình, cô sinh viên lo lắng cứ lải nhải trong lớp, nói liến thoắng khi cố gắng diễn tập lại bài nói của mình. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tầm phào, chuyện vặt, lời đồn đại. Trivial chatter; gossip. Ví dụ : "The office staff ignored the constant rattles about who was dating whom and focused on their work. " Nhân viên văn phòng lờ đi những chuyện tầm phào về việc ai đang hẹn hò với ai và tập trung vào công việc của họ. communication language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lắm lời, người ba hoa. A noisy, senseless talker; a jabberer. Ví dụ : ""Nobody could understand what the old rattles said, because his words were jumbled and quick." " Chẳng ai hiểu được ông già ba hoa nói gì, vì lời ông ta lộn xộn và nhanh quá. character person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời trách mắng, lời quở trách. A scolding; a sharp rebuke. Ví dụ : "The student received rattles from the teacher for not completing his homework. " Học sinh đó đã bị cô giáo trách mắng vì không làm bài tập về nhà. communication language attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lạc. Any organ of an animal having a structure adapted to produce a rattling sound. Ví dụ : "The rattle of the rattlesnake is composed of the hardened terminal scales, loosened in succession, but not cast off, and modified in form so as to make a series of loose, hollow joints." Cái lục lạc của rắn đuôi chuông được tạo thành từ các lớp vảy cứng ở cuối đuôi, long ra lần lượt nhưng không rụng đi, và biến đổi hình dạng để tạo thành một chuỗi các khớp rỗng, lỏng lẻo. animal organ sound biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng khò khè, tiếng rít. The noise produced in the throat by air passing through mucus which the lungs struggle to clear. Ví dụ : "The doctor listened carefully to the child's chest and said, "I hear some rattles in her lungs; it sounds like she has a bad cold." " Bác sĩ lắng nghe ngực của đứa trẻ rất cẩn thận rồi nói: "Tôi nghe thấy tiếng khò khè trong phổi cháu; nghe có vẻ như cháu bị cảm nặng." medicine physiology sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rít, tiếng khò khè. The noise in the throat produced by the air in passing through mucus which the lungs are unable to expel - sometimes occurs as a person nears death; death rattle. Ví dụ : "We knew Grandpa was nearing the end because we could hear the faint rattles in his chest as he struggled to breathe. " Chúng tôi biết ông nội sắp qua đời vì nghe thấy tiếng khò khè yếu ớt trong lồng ngực ông khi ông cố gắng thở. medicine physiology body sound disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây chuông, cây lục lạc. Any plant of the genus Rhinanthus, whose seeds produce a rattling noise in the wind. Ví dụ : "The field behind my house was full of rattles, and their seeds made a cheerful, rustling sound in the breeze. " Cánh đồng sau nhà tôi mọc đầy cây chuông, và hạt của chúng tạo ra âm thanh xào xạc vui tai trong gió nhẹ. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lách cách, rung lắc. To create a rattling sound by shaking or striking. Ví dụ : "Rattle the can of cat treats if you need to find Fluffy." Lắc hộp bánh thưởng cho mèo, nếu bạn cần tìm Fluffy. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoảng sợ, làm giật mình, làm bối rối, làm mất tinh thần. To scare, startle, unsettle, or unnerve. Ví dụ : "The loud noise from the construction site rattled the family, making them anxious about the work being done on their house. " Tiếng ồn lớn từ công trường xây dựng làm cả gia đình hoảng sợ, khiến họ lo lắng về việc thi công trên nhà mình. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạch cạch, kêu lách cách, rung lắc. To make a rattling noise; to make noise by or from shaking. Ví dụ : "I wish the dashboard in my car would quit rattling." Ước gì cái bảng điều khiển trong xe tôi đừng kêu lạch cạch nữa. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ồn ào, gây ồn ào, làm choáng váng. To assail, annoy, or stun with a ratting noise. Ví dụ : "The loud construction outside the office window rattles me all day long, making it hard to concentrate. " Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ văn phòng làm tôi khó chịu cả ngày, khiến tôi khó tập trung. sound sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, mắng nhiếc. To scold; to rail at. Ví dụ : "The teacher rattles the students when they forget to do their homework. " Giáo viên mắng nhiếc học sinh khi chúng quên làm bài tập về nhà. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung, kêu lạch cạch. To drive or ride briskly, so as to make a clattering. Ví dụ : "We rattled along for a couple of miles." Chúng tôi đi lộc cộc, xóc nảy trên đường một vài dặm. vehicle sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói luyên thuyên, nói liến thoắng. To make a clatter with one's voice; to talk rapidly and idly; often with on or away. Ví dụ : "She rattled on for an hour." Cô ấy nói liến thoắng cả tiếng đồng hồ. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Trọng lượng. A former Middle Eastern and North African unit of dry weight, usually between 1–5 pounds (0.5–2.5 kg). Ví dụ : "The merchant measured the spices using rattles; each rattle held approximately two pounds of cumin. " Người lái buôn đo gia vị bằng đơn vị "rattal"; mỗi "rattal" chứa khoảng hai pound thì là ai cập. mass unit amount history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc