noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng chục, chục. A set or group with ten elements. Ví dụ : "The teacher asked the students to group the blocks into tens before counting them. " Giáo viên yêu cầu học sinh chia các khối gỗ thành từng chục trước khi đếm. number group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mười A card in a given suit with a value of ten. Ví dụ : "In poker, having two tens in your hand is a pretty good start. " Trong poker, có hai con mười trên tay là một khởi đầu khá tốt. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mười. A denomination of currency, such as a banknote, with a value of ten units. See also tenner. Ví dụ : "Can you give me two tens for this twenty?" Bạn có thể đổi cho tôi tờ hai mươi này thành hai tờ mười được không? value economy finance business asset amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỹ nhân, người đẹp, cực phẩm. A perfect specimen, a physically attractive person. Ví dụ : "The new student was a real tens, attracting attention from everyone in the class. " Nữ sinh mới là một cực phẩm, thu hút sự chú ý của mọi người trong lớp. appearance person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao trào, độ căng thẳng cao. A high level of intensity. Ví dụ : "The stress in the emergency room was at tens after the accident. " Sau vụ tai nạn, độ căng thẳng trong phòng cấp cứu lên đến cao trào. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đẩy mười tay chèo. The act of rowing ten strokes flat out. Ví dụ : "The crew practiced their tens, getting ready for the rowing competition. " Đội chèo thuyền luyện tập các cú đẩy mười tay chèo của mình, chuẩn bị cho cuộc thi đấu. sport nautical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai con mười. A pair of tens. Ví dụ : "The student showed the teacher two tens after counting his blocks. " Sau khi đếm các khối gỗ, học sinh đưa cho giáo viên xem hai con mười. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thập niên. The second decade of a century: the 1910s, 2010s, etc. The teens, the oneties. Ví dụ : "My grandmother often talks about the fashion of the tens, meaning the 1910s, when she was a young girl. " Bà tôi hay kể về thời trang của những năm thập niên 10, ý chỉ những năm 1910, khi bà còn là một cô gái trẻ. time history number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc