BeDict Logo

chaperone

/ˈʃæ.pəˌɹoʊn/
Hình ảnh minh họa cho chaperone: Người giám hộ, người đi kèm, bà mối.
noun

Bà Davison tình nguyện làm người giám sát cho buổi khiêu vũ của trường để đảm bảo mọi người cư xử đúng mực.

Hình ảnh minh họa cho chaperone: Protein hộ tống, protein bảo vệ.
noun

Protein này hoạt động như một protein hộ tống, hướng dẫn protein kia cuộn lại thành hình dạng đúng, nhưng biến mất sau khi quá trình cuộn hoàn tất và protein kia có thể hoạt động bình thường.