noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nô lệ, người bị lệ thuộc, người bị điều khiển. One who is enslaved or under mind control. Ví dụ : "The cult leader held his followers in complete thrall, controlling their every thought and action. " Thủ lĩnh giáo phái đã hoàn toàn khống chế các tín đồ, biến họ thành những nô lệ tinh thần, điều khiển mọi suy nghĩ và hành động của họ. human mind person society state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệ thuộc, sự nô lệ, tình trạng bị kiểm soát. The state of being under the control of another person. Ví dụ : "The child was in the thrall of the captivating cartoon, unable to look away. " Đứa trẻ bị cuốn hút hoàn toàn vào bộ phim hoạt hình hấp dẫn, đến mức hoàn toàn bị nó kiểm soát, không thể rời mắt được. state condition society politics being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, kệ. A shelf; a stand for barrels, etc. Ví dụ : "The brewery used a sturdy thrall in the cellar to safely store the heavy barrels of beer. " Nhà máy bia dùng một cái giá chắc chắn trong hầm để cất trữ an toàn những thùng bia nặng. structure item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị giam cầm, bị bắt làm nô lệ. Enthralled; captive. Ví dụ : "The audience was thrall to the magician's incredible illusions, completely captivated by the show. " Khán giả hoàn toàn bị cuốn hút vào những màn ảo thuật phi thường của nhà ảo thuật, như thể bị bắt làm tù nhân của buổi biểu diễn vậy. condition human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt làm nô lệ, nô dịch hóa. To make a thrall; enslave. Ví dụ : "The company's exploitative practices sought to thrall its employees by offering high salaries in exchange for them working excessive hours and having no personal life. " Chính sách bóc lột của công ty tìm cách biến nhân viên thành nô lệ, nô dịch hóa họ bằng cách trả lương cao để đổi lấy việc làm quá giờ và không có đời sống cá nhân. action society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc