

thrall
/θɹɔːl/ /θɹɑl/
noun

noun
Sự lệ thuộc, sự nô lệ, tình trạng bị kiểm soát.




adjective
Bị giam cầm, bị bắt làm nô lệ.
Khán giả hoàn toàn bị cuốn hút vào những màn ảo thuật phi thường của nhà ảo thuật, như thể bị bắt làm tù nhân của buổi biểu diễn vậy.

verb
Chính sách bóc lột của công ty tìm cách biến nhân viên thành nô lệ, nô dịch hóa họ bằng cách trả lương cao để đổi lấy việc làm quá giờ và không có đời sống cá nhân.
