Hình nền cho thrall
BeDict Logo

thrall

/θɹɔːl/ /θɹɑl/

Định nghĩa

noun

Nô lệ, người bị lệ thuộc, người bị điều khiển.

Ví dụ :

Thủ lĩnh giáo phái đã hoàn toàn khống chế các tín đồ, biến họ thành những nô lệ tinh thần, điều khiển mọi suy nghĩ và hành động của họ.
noun

Sự lệ thuộc, sự nô lệ, tình trạng bị kiểm soát.

Ví dụ :

"The child was in the thrall of the captivating cartoon, unable to look away. "
Đứa trẻ bị cuốn hút hoàn toàn vào bộ phim hoạt hình hấp dẫn, đến mức hoàn toàn bị nó kiểm soát, không thể rời mắt được.
verb

Bắt làm nô lệ, nô dịch hóa.

To make a thrall; enslave.

Ví dụ :

Chính sách bóc lột của công ty tìm cách biến nhân viên thành nô lệ, nô dịch hóa họ bằng cách trả lương cao để đổi lấy việc làm quá giờ và không có đời sống cá nhân.