Hình nền cho illiberal
BeDict Logo

illiberal

/ɪˈlɪbərəl/ /ɪˈlɪbrəl/

Định nghĩa

noun

Người phản đối các nguyên tắc tự do.

Ví dụ :

Vị giáo sư bị coi là một người phản đối các nguyên tắc tự do vì ông nhất quyết cấm một số cuốn sách nhất định khỏi chương trình học.
adjective

Độc đoán, bảo thủ, hạn chế tự do.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường, yêu cầu học sinh mặc đồng phục và hạn chế truy cập internet ngoài giờ học, bị nhiều phụ huynh xem là độc đoán và hạn chế tự do cá nhân.
adjective

Hẹp hòi, bảo thủ.

Ví dụ :

Quan điểm hẹp hòi và bảo thủ của hiệu trưởng về kiểu tóc học sinh đã dẫn đến lệnh cấm đối với bất cứ kiểu tóc nào mà ông cho là "khác thường".
adjective

Phi tự do, bảo thủ, không khoan dung.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường, yêu cầu cầu nguyện hàng ngày bắt buộc bất kể tín ngưỡng của học sinh, bị nhiều phụ huynh xem là một quyết định phi tự do và bảo thủ.