noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nô lệ, kẻ bị sai khiến, người bị điều khiển. One who is enslaved or under mind control. Ví dụ : "The evil sorcerer turned the villagers into his thralls, forcing them to build his tower day and night. " Tên phù thủy độc ác biến dân làng thành những kẻ nô lệ bị sai khiến, bắt họ xây dựng tòa tháp của hắn ngày đêm. human inhuman society mind person politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nô lệ, sự lệ thuộc, sự phục tùng. The state of being under the control of another person. Ví dụ : "The workers in the sweatshop were thralls, forced to labor long hours with little pay by their cruel boss. " Những người công nhân trong xưởng bóc lột đó chẳng khác nào nô lệ, bị ông chủ tàn ác ép làm việc nhiều giờ với đồng lương ít ỏi. state condition society being inhuman person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, Kệ đỡ. A shelf; a stand for barrels, etc. Ví dụ : "The brewery stacked the full barrels carefully on the thralls to prevent them from rolling. " Nhà máy bia chất những thùng đầy lên giá đỡ cẩn thận để tránh chúng bị lăn. item utensil structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nô lệ, bắt làm nô lệ. To make a thrall; enslave. Ví dụ : "The oppressive regime used propaganda and fear to thrall its citizens, turning them into unquestioning followers. " Chế độ áp bức sử dụng tuyên truyền và nỗi sợ hãi để biến người dân thành nô lệ, khiến họ trở thành những người theo dõi mù quáng. inhuman action society politics state history law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc