Hình nền cho thralls
BeDict Logo

thralls

/θrɔlz/ /θrɑlz/

Định nghĩa

noun

Nô lệ, kẻ bị sai khiến, người bị điều khiển.

Ví dụ :

Tên phù thủy độc ác biến dân làng thành những kẻ nô lệ bị sai khiến, bắt họ xây dựng tòa tháp của hắn ngày đêm.
noun

Nô lệ, sự lệ thuộc, sự phục tùng.

Ví dụ :

Những người công nhân trong xưởng bóc lột đó chẳng khác nào nô lệ, bị ông chủ tàn ác ép làm việc nhiều giờ với đồng lương ít ỏi.
verb

Làm nô lệ, bắt làm nô lệ.

Ví dụ :

Chế độ áp bức sử dụng tuyên truyền và nỗi sợ hãi để biến người dân thành nô lệ, khiến họ trở thành những người theo dõi mù quáng.