BeDict Logo

churls

/tʃɜːrlz/
Hình ảnh minh họa cho churls: Kẻ bần tiện, người keo kiệt.
noun

Kẻ bần tiện, người keo kiệt.

Dù giàu có, ông Peterson và gia đình vẫn bị dân làng coi là những kẻ bần tiện vì không bao giờ quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương hay giúp đỡ những người khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho churls: Dân tự do (trong hệ thống Theodism), người tự do.
noun

Dân tự do (trong hệ thống Theodism), người tự do.

Trong hệ thống thứ bậc làng xã Anglo-Saxon, những người dân tự do (churls), với tư cách là nông dân tự do, có nhiều quyền hơn những người nô lệ, nhưng phải trung thành với những người thane có địa vị cao hơn.