BeDict Logo

abstractions

/æbˈstrækʃənz/ /əbˈstrækʃənz/
Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng hóa, tính trừu tượng.
noun

Sự trừu tượng hóa, tính trừu tượng.

Việc cô ấy mất tập trung vào cuộc trò chuyện rất dễ nhận thấy, vì cô ấy cứ nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ trong suốt cuộc họp.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng, sự tách rời khỏi thế giới vật chất.
noun

Sự trừu tượng, sự tách rời khỏi thế giới vật chất.

Sau nhiều năm sống ở các thành phố nhộn nhịp, cô ấy khao khát cuộc sống tách biệt với thế giới ồn ào, một căn nhà gỗ yên tĩnh trong rừng, tránh xa tiếng ồn và những đòi hỏi của cuộc sống hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng.
 - Image 1
abstractions: Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng.
 - Thumbnail 1
abstractions: Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng.
 - Thumbnail 2
noun

Trừu tượng hóa là cần thiết để phân loại mọi thứ vào các chi và loài.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng, khái niệm trừu tượng.
 - Image 1
abstractions: Sự trừu tượng, khái niệm trừu tượng.
 - Thumbnail 1
abstractions: Sự trừu tượng, khái niệm trừu tượng.
 - Thumbnail 2
noun

Khi thảo luận về sự công bằng và bình đẳng, chúng ta thường bàn về những khái niệm trừu tượng như công lý và tự do, thay vì những ví dụ cụ thể về những lý tưởng này trong cuộc sống của một ai đó.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng.
noun

Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng.

Sự hiểu biết của các sinh viên về "làm việc nhóm hoàn hảo" chỉ là một khái niệm trừu tượng; họ tập trung vào sự hợp tác lý tưởng hóa hơn là những thực tế hỗn độn khi làm việc cùng nhau.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng, tính trừu tượng.
noun

Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng, tính trừu tượng.

Giáo viên sử dụng các khái niệm trừu tượng để giải thích sự tương đồng giữa các loại tam giác khác nhau, giúp học sinh hiểu khái niệm chung về hình dạng.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng, khái niệm trừu tượng.
noun

Sự trừu tượng, khái niệm trừu tượng.

Viện bảo tàng trưng bày một vài bức tranh hiện đại chỉ gồm màu sắc và hình khối, những tác phẩm trừu tượng thuần túy được tạo ra để gợi lên cảm xúc thay vì miêu tả thực tế.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự chiết, chất chiết.
noun

Sự chiết, chất chiết.

Nhà hóa học nghiên cứu các chất chiết khác nhau thu được trong quá trình chưng cất vật chất thực vật, với hy vọng phân lập được một hợp chất thuốc mới.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Khái niệm trừu tượng, điều trừu tượng, tính trừu tượng.
 - Image 1
abstractions: Khái niệm trừu tượng, điều trừu tượng, tính trừu tượng.
 - Thumbnail 1
abstractions: Khái niệm trừu tượng, điều trừu tượng, tính trừu tượng.
 - Thumbnail 2
noun

Khái niệm trừu tượng, điều trừu tượng, tính trừu tượng.

Những kế hoạch hòa bình thế giới của ông ấy là những ý tưởng trừu tượng rất đẹp, nhưng lại thiếu những bước đi thực tế để thực hiện.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượng.
noun

Lập trình thường liên quan đến việc tạo ra các khái niệm trừu tượng; ví dụ, một "nút bấm" trên màn hình là một khái niệm trừu tượng đại diện cho rất nhiều dòng mã và các quy trình điện tử phức tạp, được đơn giản hóa để người dùng dễ dàng nhấp vào.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự chiếm đoạt dòng chảy.
noun

Các nhà địa chất nghiên cứu sự hình thành sông ngòi đã quan sát thấy hiện tượng sự chiếm đoạt dòng chảy, nơi những con sông lớn, mạnh mẽ hơn hoàn toàn lấn át và nuốt chửng các thung lũng sông nhỏ, kém phát triển hơn theo thời gian.

Hình ảnh minh họa cho abstractions: Sự trừu tượng hóa, tính trừu tượng.
noun

Thay vì lo lắng về số lượng học sinh cụ thể trong từng lớp, hiệu trưởng sử dụng những khái niệm trừu tượng hóa như "sĩ số trung bình của lớp" để nắm bắt nhu cầu nhân sự tổng thể của trường một cách dễ dàng hơn.