

crimps
/kɹɪmps/
noun


noun
Tóc uốn lượn, tóc dập xù.







verb

noun
Cò mồi, kẻ dụ dỗ, kẻ lừa đảo (lính, thủy thủ).
An agent who procures seamen, soldier, etc., especially by decoying, entrapping, impressing, or seducing them.

noun
Môi giới tuyển mộ thủy thủ bất hợp pháp.
Trong buổi tái hiện lịch sử hàng hải của cảng, những tình nguyện viên đóng vai "môi giới tuyển mộ thủy thủ bất hợp pháp" cố gắng dụ dỗ các thủy thủ rời tàu của họ bằng những lời hứa hẹn về mức lương cao hơn và công việc dễ dàng hơn, một hành vi bất hợp pháp nếu không có giấy phép thích hợp.

noun
Chủ chứa, kẻ chăn dắt, ma cô.

verb
