BeDict Logo

coquette

/kɒˈkɛt/ /koʊˈkɛt/
Hình ảnh minh họa cho coquette: Lả lơi, tán tỉnh.
 - Image 1
coquette: Lả lơi, tán tỉnh.
 - Thumbnail 1
coquette: Lả lơi, tán tỉnh.
 - Thumbnail 2
verb

Cô ấy lả lơi với tất cả các bạn nam trong lớp, cười khúc khích trước những câu đùa và chớp mắt làm duyên, nhưng cô ấy không bao giờ hẹn hò với ai cả.