verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, lả lơi, õng ẹo. To act as a flirt or coquet. Ví dụ : "Maria likes to coquette with the boys in her class, smiling and batting her eyelashes. " Maria thích điệu đà, lả lơi với mấy bạn trai trong lớp, cứ tủm tỉm cười rồi chớp chớp mắt. character human person attitude style sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lả lơi, tán tỉnh. To waste time; to dally. Ví dụ : "Instead of studying for her exam, she decided to coquette with her social media, ultimately regretting it later. " Thay vì học bài cho kỳ thi, cô ấy lại quyết định lả lơi tán tỉnh trên mạng xã hội, cuối cùng thì hối hận. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lả lơi, tán tỉnh. To attempt to attract the notice, admiration, or love of; to treat with a show of tenderness or regard, with a view to deceive and disappoint; to lead on. Ví dụ : "She would coquette with all the boys in class, giggling at their jokes and batting her eyelashes, but she never dated any of them. " Cô ấy lả lơi với tất cả các bạn nam trong lớp, cười khúc khích trước những câu đùa và chớp mắt làm duyên, nhưng cô ấy không bao giờ hẹn hò với ai cả. character action human attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lẳng lơ, kẻ trăng hoa, cô gái lả lơi. A woman who flirts or plays with men's affections. Ví dụ : "Maria was such a coquette; she batted her eyelashes and giggled at everything the boys said. " Maria đúng là một cô gái lẳng lơ; cô ấy chớp mắt liên tục và cười khúc khích với mọi điều các chàng trai nói. person character human attitude sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cổ yếm. Any hummingbird in the genus Lophornis Ví dụ : "The birdwatcher excitedly pointed out a tiny, colorful coquette flitting among the hibiscus flowers. " Người quan sát chim phấn khích chỉ vào một con chim cổ yếm nhỏ xíu, sặc sỡ đang thoăn thoắt bay lượn giữa những bông dâm bụt. bird animal nature organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc