Hình nền cho coquette
BeDict Logo

coquette

/kɒˈkɛt/ /koʊˈkɛt/

Định nghĩa

verb

Điệu đà, lả lơi, õng ẹo.

Ví dụ :

Maria thích điệu đà, lả lơi với mấy bạn trai trong lớp, cứ tủm tỉm cười rồi chớp chớp mắt.
verb

Ví dụ :

Cô ấy lả lơi với tất cả các bạn nam trong lớp, cười khúc khích trước những câu đùa và chớp mắt làm duyên, nhưng cô ấy không bao giờ hẹn hò với ai cả.