noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh trượt. A piece of timber having a groove in which something glides. Ví dụ : "The stagehand carefully oiled the coulisses on the puppet theater, ensuring the characters could glide smoothly across the miniature set. " Người thợ sân khấu cẩn thận tra dầu vào rãnh trượt trên sân khấu rối, đảm bảo các nhân vật có thể trượt nhẹ nhàng trên bối cảnh thu nhỏ. technical part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh dao, đường rãnh. A fluting in a sword blade. Ví dụ : "The light glinted off the coulisses running along the sword blade, highlighting the careful craftsmanship. " Ánh sáng lấp lánh trên những rãnh dao dọc theo lưỡi kiếm, làm nổi bật sự tinh xảo của người thợ rèn. weapon technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh gà, hậu trường. A side scene of the stage in a theater or the space between the side scenes. Ví dụ : "The stagehand waited nervously in the coulisses, ready to push the next set piece onto the stage. " Người nhân viên hậu đài lo lắng chờ đợi ở cánh gà, sẵn sàng đẩy bối cảnh tiếp theo lên sân khấu. stage entertainment building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc