Hình nền cho fluting
BeDict Logo

fluting

/ˈfluːtɪŋ/ /ˈflutɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thổi sáo.

Ví dụ :

Trong giờ học nhạc, Maria đang thổi sáo một giai điệu vui tươi.
verb

Ngân nga như sáo, Tạo âm thanh như sáo.

To make a flutelike sound.

Ví dụ :

"The little bird was fluting sweetly in the morning sun. "
Chú chim nhỏ hót ngân nga như tiếng sáo ngọt ngào dưới ánh nắng ban mai.
verb

Khía rãnh, tạo rãnh, chạm khắc rãnh.

Ví dụ :

Người thợ mộc đang cẩn thận khía các rãnh dọc trên chân bàn gỗ để tạo vẻ thanh lịch hơn.
noun

Nếp gấp lượn, đường viền trang trí lượn sóng.

Ví dụ :

Người thợ may đã thêm nếp gấp lượn sóng tinh tế dọc theo đường viền cổ áo để làm cho chiếc áo trở nên nữ tính hơn.