Hình nền cho courtier
BeDict Logo

courtier

/ˈkɔːtɪə/ /ˈkɔɹtiɚ/

Định nghĩa

noun

Quan lại, cận thần, người hầu trong triều.

Ví dụ :

Vị quan cận thần cúi đầu thật sâu khi Nữ hoàng bước vào phòng.
noun

Người nịnh thần, kẻ xu nịnh.

Ví dụ :

Ông quản lý, đã quá mệt mỏi với những lời nịnh bợ liên tục, đã nhìn thấu sự giả tạo của kẻ xu nịnh kia và trao cơ hội thăng tiến cho một nhân viên xứng đáng hơn.