Hình nền cho couverture
BeDict Logo

couverture

/kuˈvɜːtʃər/

Định nghĩa

noun

Sô cô la phủ, lớp phủ sô cô la.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh nhúng những quả dâu tây vào sô cô la phủ chảy, loại sô cô la hảo hạng, để tạo ra món dâu tây bọc sô cô la ngon tuyệt.
noun

Sự bao bọc, sự che chở (pháp lý) của chồng đối với vợ.

Ví dụ :

Theo học thuyết pháp lý couverture, một người phụ nữ đã kết hôn vào thế kỷ 18 không thể sở hữu tài sản riêng; tài sản của cô ấy thuộc quyền kiểm soát của chồng.