
couverture
/kuˈvɜːtʃər/noun
noun
Sự bao bọc, sự che chở (pháp lý) của chồng đối với vợ.
Ví dụ:
Theo học thuyết pháp lý couverture, một người phụ nữ đã kết hôn vào thế kỷ 18 không thể sở hữu tài sản riêng; tài sản của cô ấy thuộc quyền kiểm soát của chồng.
















