noun🔗ShareThanh ngang, xà ngang. A horizontal or transverse beam or similar member that extends across or perpendicular to something."The child's wooden swing set had sturdy crosspieces connecting the legs for added stability. "Bộ xích đu gỗ của em bé có những thanh ngang chắc chắn nối các chân lại với nhau để tăng độ vững chãi.architecturepartstructurebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXà ngang, thanh ngang. A bar or timber connecting two knightheads or two bitts; a timber over the windlass, with pins for belaying the running rigging."The shipwright secured the crosspieces firmly between the bitts to prevent the ropes from slipping. "Người thợ đóng tàu cố định chắc chắn những thanh ngang giữa các cọc bích để dây thừng không bị trượt.nauticalsailingstructurebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc