Hình nền cho crumpling
BeDict Logo

crumpling

/ˈkrʌmplɪŋ/ /ˈkrʌmpəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vo nhàu, làm nhàu, vo tròn.

Ví dụ :

Cô ấy bực mình với bài toán đến nỗi cuối cùng vo tròn tờ giấy trong tay.